Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Công dụng (Chỉ định)

  • Cây nhỡ, cao 6 – 8m. Cành non có nhiều lông.
  • Lá hình thuôn hay hình trứng dài, dài 12 – 30cm, rộng 4 – 9cm, chóp lá nhọn, gốc lá hình nêm, mép lá có răng cưa thưa hoặc nguyên về phía gốc lá. Mặt trên lá màu lục xám, màu vàng nâu hoặc màu đỏ nâu, tương đối nhẵn. Mặt dưới lá màu nhạt hơn, có nhiều lông nhung màu vàng, mọc dày. Gân lá hình lông chim, gân giữa lồi lên ở mặt dưới, gân bên có 15 – 20 đôi. Cuống lá rất ngắn, phủ lông mao màu vàng nâu. Lá dày, chất cứng, giòn, dễ bẻ gãy; không mùi, vị hơi đắng.
  • Cụm hoa mọc ở đầu cành thành chùy hình tháp; lá bắc hình mác nhọn; lá bắc con hình bầu dục, đầu tù, hoa nhiều màu trắng, dài có ống rất ngắn, loe rộng, phủ đầy lông, cánh hoa có móng hình tròn, nhị 20, ngắn hơn cánh hoa, chỉ nhị loe ở gốc; bầu có lông, chia 5 ô.
  • Quả nạc hình trứng hoặc gần hình cầu, hơi có lông mềm, khi chín màu vàng, hạt to, hình trứng.