Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Imidapril là một chất ức chế men chuyển tác động kéo dài dùng trong điều trị cao huyết áp.

Công dụng (Chỉ định)

– Điều trị tăng huyết áp vô căn ở người lớn.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Quá mẫn với imidapril hoặc các thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

– Tiền sử phù mạch liên quan đến các thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.

– Phù mạch đặc ứng hoặc do di truyền.

– Phụ nữ có thai trong ba tháng giữa và ba tháng cuối của thai kỳ.

– Suy thận nặng cần hoặc không cần thẩm tách máu (Clcr < 10 ml/phút).

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Thường gặp, ADR >1/100: Thần kinh: Đau đầu, chóng mặt, mệt, ngủ gà. Hô hấp: Ho khan. Tiêu hóa: Buồn nôn.

– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Tim mạch: Đánh trống ngực. Thần kinh: Rối loạn mạch máu não, ngất, dị cảm. Hô hấp: Viêm mũi. Tiêu hóa: Nôn, đau thượng vị, rối loạn tiêu hóa. Da: Phát ban trên da, ngứa. Nhiễm trùng và ký sinh trùng: Viêm phế quản, nhiễm virus, nhiễm khuẩn hô hấp trên. Toàn thân: Đau ngực, đau chi, phù (khớp, ngoại vi). Chỉ số xét nghiệm: Tăng nồng độ kali huyết thanh, tăng nồng độ creatinin huyết thanh, tăng nồng độ urê huyết thanh, tăng ALAT, tăng gamma-GT.

– Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Máu và hệ miễn dịch: Giảm bạch cầu, thiếu máu. Chỉ số xét nghiệm: Tăng amylase máu, tăng ASAT, giảm albumin huyết thanh, tăng phosphatase kiềm, giảm protein huyết thanh, suy giảm chức năng thận