Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Idarubicin được sử dụng để điều trị một số loại ung thư (ung thư máu). Đây là thuốc thuộc về nhóm thuốc anthracyclines và hoạt động bằng cách làm chậm hoặc ngăn chặn sự tăng trưởng của tế bào ung thư.

Công dụng (Chỉ định)

– Ung thư bạch cầu cấp tính.

– Bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính.

– Bệnh bạch cầu myelogenous mãn tính (trong cuộc khủng hoảng vụ nổ).

– Hội chứng thần kinh đệm.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Quá mẫn với idarubicin, daunorubicin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Thường gặp: đau đầu, sốt, co giật. Rụng tóc, ban đỏ, mày đay. Viêm niêm mạc, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm miệng. Nước tiểu đỏ. Chảy máu, thiếu máu, ức chế tủy xương, giảm bạch cầu (thấp nhất: 8 – 29 ngày). Hoại tử chỗ thoát mạch, dải ban đỏ, rộp da. Bệnh thần kinh ngoại vi. Nhiễm khuẩn.

– Ít gặp: loạn nhịp tim, biến đổi điện tim, bệnh cơ tim, suy tim sung huyết, nhiễm độc cơ tim, loạn nhịp tim cấp tính đe dọa tính mạng. Tăng acid uric huyết. Tăng enzym gan hoặc bilirubin.