Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Hesperidin là một flavanon glycosid có nhiều trong các loại quả có múi. Điều trị suy giãn tĩnh mạch.

Công dụng (Chỉ định)

Bệnh trĩ.

Suy tĩnh mạch mãn tính.

Tĩnh mạch spider.

– Suy tĩnh mạch.

– Vết loét ở chân.

– Haemmorhoids.

– Sưng cánh tay.

– Suy tĩnh mạch.

– Tĩnh mạch spider.

– Phù.

– Huyết khối tĩnh mạch sâu.

– Viêm da ứ đọng.

– Loét tĩnh mạch.

– Tác dụng ngăn ngừa ung thư.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Mẫn cảm với Hesperidin.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Chuột rút ở chi dưới.

– Rối loạn tiêu hóa.

– Đau đầu.

– Phát ban.

– Chuột rút ở chi dưới.

– Tĩnh mạch viêm.

– Huyết khối tĩnh mạch.

– Chứng khó tiêu.

– Đau dạ dày.

– Sưng tứ.

– Rối loạn thần kinh thực vật & tiêu hóa: nhẹ, hiếm gặp & không cần ngưng thuốc.