Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Gefitinib là một chất ức chế EGFR, làm gián đoạn tín hiệu thông qua thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì ở các tế bào đích. Gefitinib là một loại thuốc được sử dụng cho một số bệnh ung thư vú, phổi và các bệnh ung thư khác.

Công dụng (Chỉ định)

– Điều trị ung thư phổi.

– Làm chậm hoặc ngăn chặn sự phát triển của các tế bào ung thư.

– Mất hiệu lực một protein nhất định (một enzyme là tyrosine kinase).

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

– Người đang sử dụng vitamin, thực phẩm bổ sung, và thảo dược. Đặc biệt là: thuốc chống đông như warfarin (Coumadin); thuốc kháng nấm như itraconazole (Sporanox), ketoconazole (Nizoral), và voriconazole (Vfend); carbamazepine (Carbatrol, Equetro, Tegretol); amiodarone (Cordarone, Pacerone); clarithromycin (Biaxin); diltiazem (Cardizem, Dilacor, Tiazac); erythromycin (E.E.S, E-Mycin, Erythrocin); fluvoxamine (Luvox); thuốc cho chứng ợ nóng và loét như cimetidine (Tagamet), famotidine (Pepcid), nizatidine (Axid), và ranitidine (Zantac); metoprolol (Lopressor, Toprol XL); rifabutin (Mycobutin); rifampin (Rifadin, Rimactane); thuốc điều trị virus suy giảm miễn dịch ở người (HIV) như indinavir (Crixivan), nelfinavir (Viracept), và ritonavir (Norvir, trong Kaletra); nefazodone; phenobarbital; phenytoin (Dilantin); verapamil (Calan, Covera, Isoptin, Verelan); và vinorelbine (Navelbine), cây ban (St. John).

– Đang hoặc từng bị xơ phổi (sẹo phổi), hoặc bệnh gan hoặc thận.

– Phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Phản ứng dị ứng (bao gồm khó thở; có thắt khí quản; sưng môi, lưỡi, hoặc ở mặt; hoặc phát ban); Vấn đề về phổi (khó thở, thở gấp, ho nhiều, sốt, đau ngực), buồn nôn, nôn, chán ăn, hoặc tiêu chảy nặng hoặc dai dẳng, đau hoặc ngứa mắt, phát ban da, khô da, ngứa, hoặc mụn trứng cá, suy nhược.