Thông tin

Thông tin hoạt chất chỉ mang tính chất tham khảo chung. Để biết chi tiết của từng thuốc, mời bạn xem hướng dẫn sử dụng trong trang chi tiết.

Tổng quan

Albendazol là một dẫn chất benzimidazol carbamat, về cấu trúc có liên quan với mebendazol dùng trong điều trị giun sán.

Công dụng (Chỉ định)

– Nhiễm một loại hoặc nhiều loại ký sinh trùng đường ruột như giun đũa, giun kim, giun móc, giun mỏ, giun tóc, giun lươn, sán hạt dưa (Hymenolepis nana), sán lợn (Toenia solium), sán bò (T. saginata), sán lá gan loại Opisthorchis viverrini và Osinensis.

– Albendazol cũng có hiệu quả trên ấu trùng di trú ở da.

– Thuốc còn có tác dụng với bệnh ấu trùng sán lợn có tổn thương não (neurocysticercosis).

– Điều trị các trường hợp bệnh nang sán không phẫu thuật được.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

– Có tiền sử quá mẫn cảm với các hợp chất loại benzimidazol hoặc các thành phần nào đó của thuốc.

– Người bệnh có tiền sử nhiễm độc tủy xương.

– Người mang thai.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

– Thường gặp, ADR > 1/100: Toàn thân: sốt. Thần kinh trung ương: nhức đầu, chóng mặt, biểu hiện ở não, tăng áp suất trong não. Gan: chức năng gan bất thường. Dạ dày – ruột: đau bụng, buồn nôn, nôn. Da: rụng tóc (phục hồi được).

– Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Toàn thân: phản ứng dị ứng. Máu: giảm bạch cầu. Da: ban da, mày đay. Thận: suy thận cấp.

– Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Máu: giảm bạch cầu hạt, giảm huyết cầu nói chung, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu.